Bảng giá các DVKT

Nhóm: Dịch vụ khám và điều trị
  • Thực hiện Nghị quyết số 20-NQ/TW và 21-NQ/TW của Hội nghị Trung ương 6 (khóa XII) về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân và công tác dân số trong tình hình mới, ngành Y tế đã triển khai đồng bộ các giải pháp theo hướng đa dạng hóa dịch vụ y tế, để mọi người dân được tiếp cận với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cơ bản.
THÔNG TIN CHI TIẾT DỊCH VỤ

Bảng giá áp dụng theo thông tư 13/BYT ( Cập nhật bổ sung năm 2024 )

STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

252.100

2

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt

224.700

3

Mổ quặm bẩm sinh

660.000

4

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

182.700

5

Cắt u kết mạc , giác mạc có ghép kết mạc , màng ối hoặc giác mạc

1.190.000

6

Rạch góc tiền phòng

1.160.000

7

Mở khí quản cấp cứu

734.000

8

Khám Mắt

37.500

9

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt

192.100

10

Mở bè có hoặc không cắt bè

1.140.000

11

Khâu kết mạc

841.000

12

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

772.000

13

Cắt bỏ túi lệ

872.000

14

Khâu cò mi, tháo cò

419.000

15

Khâu da mi đơn giản

841.000

16

Khâu phục hồi bờ mi

737.000

17

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

968.000

18

Khâu phủ kết mạc

660.000

19

Khâu giác mạc

777.000

20

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.140.000

21

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

772.000

22

Múc nội nhãn

561.000

23

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây mê]

1.277.000

24

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây tê]

660.000

25

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây mê]

1.474.000

26

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây tê]

877.000

27

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

498.000

28

Cắt chỉ khâu giác mạc

35.600

29

Tiêm dưới kết mạc

50.300

30

Tiêm hậu nhãn cầu

50.300

31

Bơm thông lệ đạo [hai mắt]

98.600

32

Bơm thông lệ đạo [một mắt]

61.500

33

Điện di điều trị

23.000

34

Lấy dị vật kết mạc

67.000

35

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

50.000

36

Tập nhược thị

36.100

37

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)]

688.000

38

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)]

88.400

39

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)]

338.000

40

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

323.000

41

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

323.000

42

Mở bao sau đục bằng laser

268.000

43

Bơm rửa lệ đạo

38.300

44

Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc

81.000

45

Rửa cùng đồ

44.000

46

Rạch áp xe mi

197.000

47

Soi đáy mắt trực tiếp

55.300

48

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.260.000

49

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1.160.000

50

Nghiệm pháp phát hiện glocom

115.000

51

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

28.000

52

Soi đáy mắt cấp cứu

55.300

53

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

31.200

54

Đo khúc xạ giác mạc Javal

38.300

55

Rạch góc tiền phòng

1.160.000

56

Lấy calci đông dưới kết mạc

37.300

57

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

37.300

58

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

55.300

59

Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

229.000

60

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

323.000

61

Mở bao sau đục bằng laser

268.000

62

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.800

63

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

13.000

64

Định lượng Glucose [Máu]

21.800

65

Định lượng Urê máu [Máu]

21.800

66

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

13.000

67

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

41.500

68

Lấy máu làm huyết thanh

60.000

69

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13.000

70

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây tê]

1.112.000

71

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

1.710.000

72

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây mê]

1.921.000

73

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây tê]

1.291.000

74

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt trái)

2.690.000

75

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.260.000

76

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.666.000

77

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.560.000

78

Cắt u mi cả bề dày không ghép

756.000

79

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1.190.000

80

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1.190.000

81

Chích mủ mắt

473.000

82

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

837.000

83

Phẫu thuật lác thông thường

772.000

84

Vá da tạo hình mi

1.110.000

85

Phẫu thuật Epicanthus

872.000

86

Phẫu thuật mở rộng khe mi

687.000

87

Phẫu thuật hẹp khe mi

687.000

88

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

1.988.000

89

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.266.000

90

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

970.000

91

Mở bao sau bằng phẫu thuật

622.000

92

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.072.000

93

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

872.000

94

Gọt giác mạc đơn thuần

802.000

95

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.315.000

96

Lấy dị vật hốc mắt

937.000

97

Lấy dị vật tiền phòng

1.160.000

98

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

772.000

99

Cắt u kết mạc không vá

760.000

100

Khâu củng mạc

827.000

101

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt phải)

2.690.000

102

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.340.000

103

Bơm hơi / khí tiền phòng

772.000

104

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

1.266.000

105

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

63.200

106

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

29.600

107

Đặt ống nội khí quản

579.000

108

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1.112.000

109

Soi đáy mắt cấp cứu

52.500

110

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

29.900

111

Đo khúc xạ giác mạc Javal

36.200

112

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

113

Lấy calci đông dưới kết mạc

35.200

114

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

52.500

115

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

12.600

116

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

40.400

117

Lấy máu làm huyết thanh

54.800

118

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

12.600

119

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.400

120

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

12.900

121

Định lượng Glucose [Máu]

21.500

122

Định lượng Urê máu [Máu]

21.500

123

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

312.000

124

Mở bao sau đục bằng laser

257.000

125

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

214.000

126

Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

220.000

127

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

35.200

128

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

25.900

129

Nghiệm pháp phát hiện glocom

107.000

130

Khâu da mi đơn giản

809.000

131

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

132

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

926.000

133

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.212.000

134

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.212.000

135

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.634.000

136

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.512.000

137

Cắt u mi cả bề dày không ghép

724.000

138

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1.154.000

139

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1.154.000

140

Chích mủ mắt

452.000

141

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

793.000

142

Phẫu thuật lác thông thường

740.000

143

Vá da tạo hình mi

1.062.000

144

Phẫu thuật mở rộng khe mi

643.000

145

Phẫu thuật hẹp khe mi

643.000

146

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

1.970.000

147

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.234.000

148

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

934.000

149

Mở bao sau bằng phẫu thuật

590.000

150

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.040.000

151

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

840.000

152

Gọt giác mạc đơn thuần

770.000

153

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.249.000

154

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

155

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

156

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

740.000

157

Cắt u kết mạc không vá

755.000

158

Khâu củng mạc

814.000

159

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

223.800

160

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt

199.200

161

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt

170.800

162

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

160.000

163

Khâu phủ kết mạc

638.000

164

Khâu giác mạc

764.000

165

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.104.000

166

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

740.000

167

Múc nội nhãn

539.000

168

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây mê]

1.235.000

169

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây tê]

638.000

170

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây mê]

1.417.000

171

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây tê]

845.000

172

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây tê]

1.068.000

173

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

1.640.000

174

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây mê]

1.837.000

175

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây tê]

1.236.000

176

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

312.000

177

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

312.000

178

Mở bao sau đục bằng laser

257.000

179

Rạch áp xe mi

186.000

180

Soi đáy mắt trực tiếp

52.500

181

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

28.800

182

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt trái)

2.654.000

183

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

59.500

184

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.304.000

185

Khám Mắt

34.500

186

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt phải)

2.654.000

187

Bơm rửa lệ đạo

36.700

188

Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc

78.400

189

Bơm thông lệ đạo [một mắt]

59.400

190

Bơm thông lệ đạo [hai mắt]

94.400

191

Lấy dị vật kết mạc

64.400

192

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)]

665.000

193

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)]

82.100

194

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)]

327.000

195

Rửa cùng đồ

41.600

196

Cắt u kết mạc , giác mạc có ghép kết mạc , màng ối hoặc giác mạc

1.154.000

197

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

198

Đặt ống nội khí quản

568.000

199

Mở khí quản cấp cứu

719.000

200

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

479.000

201

Mở bè có hoặc không cắt bè

1.104.000

202

Mổ quặm bẩm sinh

638.000

203

Cắt chỉ khâu giác mạc

32.900

204

Tiêm dưới kết mạc

47.500

205

Tiêm hậu nhãn cầu

47.500

206

Điện di điều trị

20.400

207

Khâu kết mạc

809.000

208

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

47.900

209

Tập nhược thị

31.700

210

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

740.000

211

Cắt bỏ túi lệ

840.000

212

Khâu cò mi, tháo cò

400.000

213

Cắt chỉ khâu da

32.900

214

Đo khúc xạ máy

9.900

215

Phẫu thuật lác ( hai mắt )

1.170.000

216

Khám mắt-Đo khúc xạ máy-Thử kính loạn thị

51.800


BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH NHÂN DÂN
Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2021/QĐ-BVM ngày 01/06/2021 của Bệnh viện Mắt Thái Bình
( Căn cứ Nghị quyết  số 21/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình )

Cập nhật bổ sung năm 2024

STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

1

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

63.200

2

Siêu âm

63.200

3

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

252.100

4

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt

170.800

5

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt

192.100

6

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

182.700

7

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

160.000

8

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

223.800

9

Soi đáy mắt cấp cứu

52.500

10

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

12.600

11

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

49.600

12

Soi đáy mắt trực tiếp

52.500

13

Nghiệm pháp phát hiện glocom

97.900

14

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

28.000

15

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

35.200

16

Lấy dị vật kết mạc

64.400

17

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)]

82.100

18

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)]

665.000

19

Lấy calci đông dưới kết mạc

35.200

20

Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc

78.400

21

Mở khí quản cấp cứu

704.000

22

Siêu âm mắt chẩn đoán

63.200

23

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

224.700

24

Siêu âm chẩn đoán ( 1 mắt hoặc 2 mắt)

63.200

25

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt

224.700

26

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

199.200

27

Tập nhược thị 10 ngày (1 liệu trình)

317.000

28

Tập nhược thị 5 ngày ( 1/2 liệu trình )

180.500

29

Tập nhược thị 10 ngày ( 1 liệu trình )

361.000

30

Điện tâm đồ

35.400

31

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

1.007.000

32

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.988.000

33

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.560.000

34

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt phải)

2.690.000

35

Phẫu thuật đục thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt)

1.860.000

36

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

872.000

37

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

787.000

38

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.340.000

39

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.560.000

40

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.160.000

41

Phẫu thuật đục thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.666.000

42

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.266.000

43

Phẫu thuật u kết mạc nông

737.000

44

Phẫu thuật u mi không vá da

756.000

45

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.266.000

46

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.110.000

47

Phủ kết mạc

660.000

48

Rạch góc tiền phòng

1.160.000

49

Rửa cùng đồ

44.000

50

Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng

55.300

51

Thông lệ đạo hai mắt

98.600

52

Thông lệ đạo một mắt

61.500

53

Tiêm dưới kết mạc một mắt

50.300

54

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

50.300

55

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

13.000

56

Thời gian máu đông

13.000

57

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

41.500

58

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Clobuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,….(mỗi chất)

21.800

59

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.800

60

Anti-HIV (nhanh)

55.400

61

HBsAg test nhanh

55.400

62

Ký sinh trùng / Vi nấm soi tươi

43.100

63

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

246.000

64

Siêu âm + Đo trục nhãn cầu

81.300

65

Siêu âm điều trị (1 ngày)

76.800

66

Siêu âm bán phần trước (UBM)

220.000

67

Chụp OCT, Chụp Angiography mắt

217.000

68

Ngày giường bệnh Nội khoa

182.700

69

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

252.100

70

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

192.100

71

Cắt bỏ túi lệ

872.000

72

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.266.000

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

323.000

74

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.190.000

75

Cắt u kết mạc không vá

760.000

76

Chích chắp hoặc lẹo

81.000

77

Chích mủ hốc mắt

473.000

78

Chụp mạch ICG

280.000

79

Đánh bờ mi

40.300

80

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

36.100

81

Đo Javal

38.300

82

Đo khúc xạ máy

10.900

83

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

28.000

84

Đo thị lực khách quan

79.900

85

Đo thị trường, ám điểm

29.600

86

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

62.900

87

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

50.000

88

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.315.000

89

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.072.000

90

Gọt giác mạc đơn thuần

802.000

91

Khâu cò mi, tháo cò

419.000

92

Khâu củng mạc đơn thuần

827.000

93

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.266.000

94

Khâu củng mạc phức tạp

1.160.000

95

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.497.000

96

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

841.000

97

Khâu giác mạc đơn thuần

777.000

98

Khâu giác mạc phức tạp

1.160.000

99

Khâu phục hồi bờ mi

737.000

100

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

968.000

101

Khoét bỏ nhãn cầu

772.000

102

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

688.000

103

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

88.400

104

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

893.000

105

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)]

338.000

106

Lấy dị vật hốc mắt

937.000

107

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

67.000

108

Lấy dị vật tiền phòng

1.160.000

109

Lấy huyết thanh đóng ống

60.000

110

Lấy sạn vôi kết mạc

37.300

111

Mở bao sau đục bằng laser

268.000

112

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.277.000

113

Mổ quặm 1 mi - gây tê

660.000

114

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.474.000

115

Mổ quặm 2 mi - gây tê

877.000

116

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

1.112.000

117

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

1.710.000

118

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây tê]

1.291.000

119

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

772.000

120

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

972.000

121

Múc nội nhãn

561.000

122

Nặn tuyến bờ mi

37.300

123

Nâng sàn hốc mắt

2.818.000

124

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

115.000

125

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.072.000

126

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.302.000

127

Phẫu thuật cắt bao sau

622.000

128

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.140.000

129

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

3.039.000

130

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

970.000

131

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây mê]

1.921.000

132

Khám Mắt

37.500

133

Khám mắt-Đo khúc xạ máy-Thử kính loạn thị

48.400

134

Bơm rửa lệ đạo

38.300

135

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

47.500

136

Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng

52.500

137

Thông lệ đạo hai mắt

94.400

138

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

107.000

139

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.040.000

140

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.240.000

141

Phẫu thuật cắt bao sau

2.943.000

142

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

934.000

143

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

963.000

144

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.970.000

145

Nâng sàn hốc mắt

2.756.000

146

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.512.000

147

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.062.000

148

Tiêm dưới kết mạc một mắt

47.500

149

Ký sinh trùng / Vi nấm soi tươi

41.700

150

Chụp OCT, Chụp Angiography mắt

214.000

151

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt phải)

2.654.000

152

Nặn tuyến bờ mi

35.200

153

Rửa cùng đồ

41.600

154

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1.104.000

155

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

156

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

157

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

238.000

158

Thời gian máu đông

12.600

159

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

40.400

160

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

12.600

161

HBsAg test nhanh

53.600

162

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Clobuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,….(mỗi chất)

21.500

163

Anti-HIV (nhanh)

53.600

164

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.400

165

Ngày giường bệnh Nội khoa

160.000

166

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

223.800

167

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

170.800

168

Siêu âm + Đo trục nhãn cầu

76.200

169

Siêu âm điều trị (1 ngày)

68.800

170

Siêu âm bán phần trước (UBM)

208.000

171

Phẫu thuật đục thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt)

1.812.000

172

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

743.000

173

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

840.000

174

Phẫu thuật đục thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.634.000

175

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.304.000

176

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.112.000

177

Phẫu thuật u kết mạc nông

693.000

178

Phẫu thuật u mi không vá da

724.000

179

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.234.000

180

Phủ kết mạc

638.000

181

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.943.000

182

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.234.000

183

Thông lệ đạo một mắt

59.400

184

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

59.100

185

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.234.000

186

Khâu củng mạc phức tạp

1.112.000

187

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.249.000

188

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.040.000

189

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.440.000

190

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

809.000

191

Đo Javal

36.200

192

Đo thị lực khách quan

73.000

193

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

926.000

194

Khoét bỏ nhãn cầu

740.000

195

Khâu giác mạc đơn thuần

764.000

196

Khâu giác mạc phức tạp

1.112.000

197

Lấy sạn vôi kết mạc

35.200

198

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

64.400

199

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

862.000

200

Lấy huyết thanh đóng ống

54.800

201

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

665.000

202

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.235.000

203

Mổ quặm 2 mi - gây tê

845.000

204

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.417.000

205

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

740.000

206

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

1.068.000

207

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

312.000

208

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.154.000

209

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

940.000

210

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.234.000

211

Chích chắp hoặc lẹo

78.400

212

Mổ quặm 1 mi - gây tê

638.000

213

Khám Mắt

34.500

214

Đo khúc xạ máy

9.900

215

Đánh bờ mi

37.700

216

Bơm rửa lệ đạo

36.700

217

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

25.900

218

Lấy dị vật giác mạc sâu [Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)]

327.000

219

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

47.900

220

Cắt bỏ túi lệ

840.000

221

Khâu cò mi, tháo cò

400.000

222

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

223

Múc nội nhãn

539.000

224

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây mê]

1.640.000

225

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây mê]

1.837.000

226

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 4 mi - gây tê]

1.236.000

227

Gọt giác mạc đơn thuần

770.000

228

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

229

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

230

Khám mắt-Đo khúc xạ máy-Thử kính loạn thị

52.400

231

Cắt u kết mạc không vá

755.000

232

Mở bao sau đục bằng laser

244.000

233

Chụp mạch ICG

256.000

234

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

31.700

235

Chích mủ hốc mắt

452.000

236

Khâu củng mạc đơn thuần

814.000

237

Đo thị trường, ám điểm

28.800

238

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

82.100

239

Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm

59.100

240

Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm

62.900

241

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

840.000

242

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

243

Cắt u kết mạc , giác mạc có ghép kết mạc , màng ối hoặc giác mạc

1.115.000

244

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 3 mi - gây tê]

1.020.000

245

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

704.000

246

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây tê]

809.000

247

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

1.160.000

248

Phẫu thuật Epicanthus

804.000

249

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL (mắt trái)

2.654.000

250

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 2 mi - gây mê]

1.356.000

251

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1.600.000

252

Mở bao sau bằng phẫu thuật

554.000

253

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1.115.000

254

Khâu củng mạc

800.000

255

Cắt u mi cả bề dày không ghép

689.000

256

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

704.000

257

Vá da tạo hình mi

1.010.000

258

Chích mủ mắt

429.000

259

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1.200.000

260

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

745.000

261

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

1.950.000

262

Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

1.200.000

263

Khâu da mi đơn giản

774.000

264

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

895.000

265

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1.177.000

266

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây mê]

1.189.000

267

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1.029.000

268

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

269

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

12.900

270

Phẫu thuật mở rộng khe mi

595.000

271

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1.115.000

272

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

704.000

273

Phẫu thuật lác thông thường

704.000

274

Phẫu thuật quặm [Mổ quặm 1 mi - gây tê]

614.000

275

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

879.000

276

Khâu giác mạc

750.000

277

Khâu phủ kết mạc

614.000

278

Mở bè có hoặc không cắt bè

1.065.000

279

Mổ quặm bẩm sinh

614.000

280

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

214.000

281

Khâu kết mạc

774.000

282

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1.265.000

283

Bơm hơi / khí tiền phòng

704.000

284

Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

220.000

285

Tập nhược thị

31.700

286

Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm

59.100

287

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

300.000

288

Điện tim thường

32.800

289

Điện di điều trị

17.600

290

Tiêm hậu nhãn cầu

44.600

291

Lấy máu làm huyết thanh

54.800

292

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

458.000

293